Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẩm lậu
thẩm lậu
đgt.
1. (Chất lỏng) rò rỉ, chảy đi nơi khác:
Nước thẩm lậu qua đê.
2. Lọt ra ngoài từng ít một:
Hàng mậu dịch thẩm lậu ra ngoài chợ đen
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẩm lậu
đgt
(H. thẩm: thấm nước; lậu: rỉ ra) Nói nước thấm vào và rỉ ra:
Một khúc đê đã bị thẩm lậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thẩm phán
thẩm quyền
thẩm quyền kí
thẩm sát
thẩm tấn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế nó phức tạp lắm saỏ Ông cứ hay nghiêm trọng hoá cuộc đời Trò đùa hết , con bài hết , chân lý nhập nhằng , trắng đen
thẩm lậu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẩm lậu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm