Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tham sinh
tham sinh
(sanh) đt. Ham sống, nhát-nhúa, sợ chết khi cần can-đảm để bảo-vệ danh-dự hay chánh-nghĩa:
Tham-sinh úy-tử
(ham sống sợ chết)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tham sinh
- Ham sống một cách không chính đáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tham sinh
tt
(H. tham: ham muốn; sinh: sống) Ham sống sợ chết:
Hỏi ra sau mới tỏ tường, Cũng loài uý tử, cũng phường tham sinh (Hà-thành chính khí ca).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cương trực
cương trường
cương vị
cương vực
cường
* Tham khảo ngữ cảnh
Thị dĩ bất
tham sinh
hoạt ,
Bất phạ câu từ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tham sinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm