Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tham thiền
tham thiền
đt. Thiền-định, ngồi im-lặng suy-tư, nghiên-cứu đạo Phật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tham thiền
- đgt. Học theo, luyện theo phép thiền định: ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tham thiền
đgt.
Học theo, luyện theo phép thiền định:
ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tham thiền
dt. Lòng để yên-tịnh, để thấu hiểu đạo-lý của Phật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tham thiền
Học theo phép thiền định:
Ngồi tham-thiền suốt ngày
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tham tiểu thất đại
tham tụng
tham vàng bỏ ngãi
tham vàng bỏ nghĩa
tham vọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn ông vẫn ngồi trầm ngâm trên sập gỗ , như đang
tham thiền
nhập định.
Túc bất hướng Tầm Dương tống khách ,
Thân khước lai Hàng Quận
tham thiền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tham thiền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm