Bài quan tâm
| Và tôi lấy làm thán phục ông ta , vì thấy ông ta không sờ soạng tìm như mọi người mù , nhưng rất tự nhiên cầm điếu thuốc đưa lên môi , như một người hoàn toàn có đủ ngũ quan. |
| Lợi thường dùng chữ " bác " với cái giọng kính cẩn thán phục khi nhắc đến biện Nhạc. |
| Thế là chỉ cần hú lên một tiếng , bên trong bên ngoài hưởng ứng , Tuyên có chạy chắc không kịp mặc quần đâu ! Cả phòng ồ lên thán phục và mừng rỡ. |
| Bùi Văn Nhật quay nhìn một lượt khắp mọi người để đọc trên gương mặt họ sự thán phục khả năng hiểu biết của mình , rồi chậm rãi nói : Ngay sau khi kinh đô thất thủ , Duệ Tôn trốn vào Quảng Nam vào mùng một Tết , đóng quân ở Càn Đê. |
| CÓ lẽ vì sự thán phục cùng với nỗi lo sợ thay cho em bé cùng một lúc ập vào làm choáng ngợp mọi trái tim người. |