Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thằng chài
thằng chài
dt. (động): C/g. Chim trả hay sả (người TH. gọi Thuý hoặc Thuỷ-thúy) giống chim ăn cá mỏ to và dài, lông xanh biếc thật đẹp, chân cao:
Chim thằng-chài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thằng chài
dt.
Chim trả:
chim thằng chài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
thằng chổng
thằng chột làm vua xứ mù
thằng còng làm cho thằng ngay ăn
thằng dại làm hại thằng khôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà ông Sung , ông Cát , ông Hinh , bọn
thằng chài
, thằng Lường , thằng Kha ngày ngày đi làm thuê ngay trên mảnh đất của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thằng chài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm