Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẳng hàng
thẳng hàng
- Nằm trên cùng một đường thẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thẳng hàng
tt, trgt
Theo đúng một đường thẳng:
Vận động viên đứng thẳng hàng trước khán đài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ống thở
ống thử
ống tiêm
ống tiêu hoá
ống trúm
* Tham khảo ngữ cảnh
000 ha đất lúa. Những cánh đồng còn cấy cày giờ đều chuyển sang gieo sạ thay vì cấy lúa
thẳng hàng
tay , cho nhàn
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẳng hàng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm