Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tháng mười ba
tháng mười ba
dt. Tháng lương thưởng cho người làm công lâu năm, ngoài các khoản tiền quy-định trong luật lao-động, sau khi tính sổ nếu xí-nghiệp có lời nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tháng mười ba
dt.
Tháng lương được thưởng ngoài mười hai tháng trong năm; lương tháng mười ba.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tháng năm đong trước tháng mười đong sau
tháng năm hơn đêm, tháng mười hơn bữa
tháng năm khô bầu tháng mườí sầu rơm
tháng năm năm việc, tháng mười mười việc
tháng ngày
* Tham khảo ngữ cảnh
"Chín năm bốn
tháng mười ba
ngày" anh bấm đốt ngón tay.
Có lẽ anh đang trôi ngược đoạn đời chín năm bốn
tháng mười ba
ngày đã qua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tháng mười ba
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm