Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thăng thiên
thăng thiên
đt. Lên trời:
Pháo thăng-thiên. //
(B) Chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thăng thiên
- đg. (Nhân vật thần thoại) lên trời, bay lên trời. Ngày ông táo thăng thiên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thăng thiên
I.
đgt.
(Thần, thánh) lên trời:
ngày ông táo thăng thiên
o
thăng thiên độn thổ.
II.
dt
. Pháo thăng thiên, nói tắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thăng thiên
đgt
(H. thiên: trời) Lên trời:
Dù thăng thiên hay độn thổ, nó cũng không trốn thoát.
tt
Nói thứ pháo khi đốt thì vọt lên cao rồi mới nổ:
Cao cao trăm trượng ấy là tao, Dẫu pháo thăng thiên đã tới nào (NgKhuyến).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thăng thiên
đt. Lên trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thăng thiên
1. Lên trời. 2. Tên một thứ pháo đốt bắn lên trời rồi mới nổ ra các sắc như hoa:
Đốt pháo thăng-thiên
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thăng thưởng
thăng trầm
thằng
thằng
thằng cha
* Tham khảo ngữ cảnh
(7) Kiều Sơn : Hoàng đế , vị vua thời Thái cổ của Trung Quốc mất , táng ở Kiều Sơn , nhưng quan tài chỉ có mũ áo , kiếm , tương truyền Hoàng Đế đã
thăng thiên
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thăng thiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm