Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành khí
thành khí
trt. Thành món đồ dùng:
Ngọc bất trác, bất thành khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thành khí
- Trở nên dụng cụ có thể dùng được: Sắt đá thành khí.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thành khí
I.
đgt.
Chế tác ra để trở nên đồ dùng:
Vàng bạc đã thành khí.
II.
tt.
(Gỗ) đã xẻ và gia công theo những quy cách nhất định để sử dụng vào việc xây dựng, làm các dụng cụ gia đình:
gỗ thành khí.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thành khí
tt
(H. thành: làm thành; khí: đồ dùng) Đã thành đồ dùng:
Cục sắt khi đã thành khí tất nhiên có giá trị hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thành khí
Thành ra cái đồ dùng:
Vâng đã chế thành khí.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thành kính
thành lập
thành luỹ
thành ngữ
thành nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuông đúc xong , đánh không kêu , nhưng cho rằng nó đã
thành khí
, không nên tiêu hủy , bèn đem bỏ ở Quy Điền (ruộng rùa) của chùa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành khí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm