Bài quan tâm
| Đã thành lệ , từ giữa tháng sáu ta , khi trời nắng đến mức nước trong giếng , trong bể , trong chum vại cũng như luộc chín đám rêu khiến nó nổi váng lều phều trên mặt và giông bão sẵn sàng nổ ra từ giữa oi ả nồng nặc thì làng phải gấp rút chuẩn bị đối phó với mùa lụt. |
| Họ ngồi ở đấy nghỉ và ăn đã thành lệ . |
| Tất cả là do hậu quả của những bữa ăn đêm đã thành lệ của thằng bé ”tiện thể giũ cho em cái áo“. |
| Đã thành lệ mỗi lần nàng đi công tác về dù chỉ một hai ngày anh cũng chằm bặp nàng như là đã xa nhau lâu lắm. |
| Đã thành lệ , hễ hôm nào thầy câu cá được cá to , ngày hôm sau chúng tôi tha hồ chạy nhảy và nghịch phá mà chẳng sợ bị phạt. |