Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thánh mẫu
thánh mẫu
dt. Đức thánh Mẹ, tên kèm theo tên các bà tiên:
Lê-sơn thánh-mẫu, Mã-hậu thánh-mẫu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thánh mẫu
dt.
1. Nữ thần, theo cách gọi tôn sùng:
đền thờ thánh mẫu nghề tơ tằm.
2. Đức bà Ma-ri-a, theo cách gọi tôn kính của đạo Thiên chúa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thánh mẫu
dt
(H. mẫu: mẹ) 1. Mẹ vua:
Pháp đánh úp kinh thành, Nguyễn Văn Tường rước bà thánh mẫu lên Khiêm-lăng
2. Bà thánh Ma ria trong đạo Ki-tô:
Đọc kinh cầu bà thánh mẫu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thánh mẫu
dt. Mẹ vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thánh nhân
thánh nhân còn có khi nhầm
thánh nhân đãi khù khờ
thánh sống
thánh sư
* Tham khảo ngữ cảnh
Bắt con Ô Thước đội cầu
Cho bà
thánh mẫu
đi chầu thượng thiên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thánh mẫu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm