Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành nội
thành nội
dt.
Khu vục cung điện của vua, có thành luỹ bao quanh để bảo vệ, nằm trong một thành khác:
vào thành nội tham quan cung điện của triều Nguyễn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thành phần
thành phố
thành phục
thành quả
thành quách
* Tham khảo ngữ cảnh
Phần tôi sẽ chọn một số nhỏ anh em dũng mãnh , gan góc , liều lĩnh , dùng kế trở
thành nội
tuyến từ trong phủ đánh ra.
Tháng 2 , đắp
thành nội
, gọi là thành Long Phượng và trùng tu Quốc tử giám.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành nội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm