Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành phẩm
thành phẩm
- dt. Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn: nâng cao chất lượng thành phẩm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thành phẩm
dt.
Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn:
nâng cao chất lượng thành phẩm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thành phẩm
dt
(H. thành: làm thành; phẩm: thứ làm ra) Đồ đã do công nghiệp làm ra trọn vẹn từ các nguyên liệu:
Hiện nay, những thành phẩm bằng nhựa được dùng phổ biến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thành phẩm
dt. Hoá-phẩm đã làm hoàn-thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thành phố
thành phục
thành quả
thành quách
thành ra
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha tôi chủ chuôm , nên việc chia
thành phẩm
cũng ở nhà tôi ; con nít cả xóm đều đến xem , xin những con cá màu mè lạ lẫm về nuôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành phẩm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm