Bài quan tâm
| Vả lại có sai nữa rồi cũng phải thành sự thực. |
| Thu đi rồi , chàng không thấy sung sướng gì cả , điều mà trước kia chàng không dám tới nay đã thành sự thực , sao chàng vẫn không thấy lòng mình thoả mãn. |
| Ta phải tin rằng sự ao ước ấy có thể thành sự thực và làm cho dân quê cũng ước mong một cách tha thiết như ta. |
| Dũng thấy cái ý muốn thoát ly gia đình của mình chưa biết đến bao giờ mới thành sự thực ; chàng có nhiều sự ràng buộc hơn là Cận và Hà. |
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |