Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thành thân
thành thân
tt. Nên thân, nên người:
Đã thành-thân rồi mà còn tánh trẻ con.
// đt. Lấy nhau, làm vợ chồng với nhau:
Hai người đã thành-thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thành thân
- Kết hôn : Thành thân mới mới rước xuống thuyền (K).
- Nên người : Học hành lười biếng nên không thành thân.
thành thân
- Làm lễ hợp hôn, thành vợ chồng
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thành thân
đgt.
Nên người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thành thân
đgt
(H. thành: trọn vẹn; thân: họ hàng, thân thiết) Làm lễ kết hôn:
Thành thân mới rước xuống thuyền, Thuận buồm một lá xuôi miền châu Thai (K).
thành thân
dt
(H. thành: làm nên; thân: thân người) Nên người:
Cố gắng học tập để thành thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thành thân
đt. Nên người, ngb. kết hôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thành thân
Nên người:
Học không thành-thân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thành thị
thành thủ uý
thành thục
thành thử
thành thực
* Tham khảo ngữ cảnh
Câu chuyện dòng sông đã và sẽ đến với cô , cô sẽ đón nhận và đọc nó với đôi mắt tròn xoe , thoáng chút lạ lẫm về một người đàn ông xa lạ mà
thành thân
thiết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thành thân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm