Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thanh trừng
thanh trừng
đt. Trừng-phạt hết kẻ có tội-lỗi:
Thanh-trừng tham-quan ô-lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thanh trừng
- đgt. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Các phe phái thanh trừng nhau thanh trừng nội bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thanh trừng
đgt.
Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ:
Các phe phái thanh trừng nhau
o
thanh trừng nội bộ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thanh trừng
đgt
(H. thanh: trong sạch; trừng: phạt) 1. Phạt để giữ được sự trong sạch:
Thanh trừng những kẻ tham nhũng
2. Gạt bỏ:
Các phe phái thanh trừng lẫn nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thanh ứng khí cầu
thanh vắng
thanh vân
thanh vận
thanh vẹn
* Tham khảo ngữ cảnh
3. Quận Huy Hoàng Đình Bảo cùng Tuyên phi Đặng Thị Huệ đã dự mưu một cuộc
thanh trừng
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thanh trừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm