Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thảo dã
thảo dã
dt. Đồng cỏ. // (R) Thôn-quê, vườn-tược, ruộng đồng hoang-vắng:
Anh-hùng thảo-dã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thảo dã
dt.
Chỗ ruộng vườn ở nơi hoang vắng:
ẩn náu nơi thảo dã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thảo dã
dt
(H. thảo: cỏ; dã: đồng nội) Đồng cỏ:
Dạy rằng: Đuổi trâu ra thảo dã cho nó ăn ba miếng đỡ lòng (Lục súc tranh công).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thảo dã
bt. Nơi đồng ruộng quê mùa, quê mùa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thảo dã
Chỗ vườn ruộng xa vắng:
ẩn nơi thảo-dã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thảo hèn
thảo hiền
thảo lảo
thảo luận
thảo lư
* Tham khảo ngữ cảnh
Câu này ý nói Anh Tông bị giam ở miền
thảo dã
, không phải đất nước mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thảo dã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm