Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tháo trút
tháo trút
đt. Tránh để người khác chịu:
Thấy khó vội tháo-trút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tháo trút
đgt.
Gán, đổ trách nhiệm cho người khác chịu:
Nó thấy khó vội tháo trút cho người khác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thạo
thạo đời
tháp
tháp
tháp canh
* Tham khảo ngữ cảnh
Măng ngọc (2) vuốt ve nghiêng xuyến trạm ,
Dải là cởi
tháo trút
hài thêu
Mộng tân gối bướm bâng khuâng lạc ,
Xuân hết cành quyên khắc khoải kêu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tháo trút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm