Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thạo việc
thạo việc
tt. Quen việc, giỏi về một việc gì. // Hiểu nhiều việc, hiểu-biết nhiều về việc đời:
Tìm người thạo việc mà hỏi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
qui
qui-bản
qui-linh
qui-củ
qui-mô
* Tham khảo ngữ cảnh
Giờ thì thị
thạo việc
lắm rồi.
Rồi hóa ra đó là những người đàn ông cực kỳ
thạo việc
và khi làm việc họ cực kỳ nghiêm túc.
Nàng cũng nhập vai với một vẻ
thạo việc
không kém.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thạo việc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm