Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thấp khớp
thấp khớp
- X.Thấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thấp khớp
dt.
Bệnh làm viêm các khớp xương và đau nhức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thấp khớp
dt
Bệnh viêm và đau nhức ở các khớp xương:
Chưa năm mươi tuổi mà đã kêu thấp khớp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thấp như vịt
thấp tho
thấp thó
thấp thó thấp thưởi
thấp thoáng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lâu lâu bà ấy lại hỏi : không hiểu hồi này bác Cừ thế nàỏ Bệnh
thấp khớp
và dạ dày đã đỡ chưả Hai đứa con nghề ngỗng gì rồỉ
Cách bức đã được giải tỏa phần nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thấp khớp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm