Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thập kỉ
thập kỉ
dt.
Khoảng thời gian cứ mười năm một trong một thế kỉ:
thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thập kỉ
dt
(H. kỉ: năm) Khoảng thời gian tính từng chục năm trong thế kỉ:
Thập kỉ 90 của thế kỉ 20.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thập lục
thập lục huyền
thập mục sở thị
thập mục sở thị, thập chủ sở chỉ
thập nhị tinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chanira cho biết trong một
thập kỉ
làm Kumari , cô không có bất kỳ người bạn nào , nhưng có thể trò chuyện và chơi với hai người anh em trai của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thập kỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm