Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất chí
thất chí
tt. Không thoả chí rồi sanh chán-nản, buồn-rầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất chí
- t. (cũ). Không được thoả chí; trái với đắc chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất chí
tt.
Không được thỏa chí; trái với
đắc chí: Nó đang thất chí về việc thi cử học
hành.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất chí
tt
(H. thất: mất; chí: ý muốn) Không đạt được ý muốn của mình:
Cuộc làm vui liệu phải kịp thì, khi đắc chí lại có khi thất chí (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thất chí
tt. Mất hết ý-chí, nghị lực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thất chí
Không được thoả chí:
Thất-chí về việc thi-cử
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất cơ lỡ vận
thất cử
thất đảm
thất đảm kinh hồn
thất điên bát đảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Lòng ông lâng lâng cái buồn của kẻ
thất chí
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất chí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm