Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất học
thất học
tt. Không được đi học, dốt:
Chíến-tranh làm cho trẻ con thất-học rất nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất học
- t. Ở hoàn cảnh không có điều kiện được học. Vì nghèo mà thất học. Một thanh niên thất học.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất học
đgt.
Không được đi học, chịu cảnh dốt nát:
vì nghèo mà thất học
o
không để con cái thất học.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất học
tt
(H. thất: mất; học: việc học) Không được học tập:
Càng nghèo khổ thì số người thất học càng nhiều (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thất học
tt. Thiếu học, không có học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thất học
Không được học:
Thất-học từ bé
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất kinh
thất kinh rụng rời
thất lạc
thất lật
thất lễ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đập mất bệ thờ rồi thì còn chân lý nào mà dạy con cái , sẽ
thất học
, trộm cắp , đàng điếm.
Tụi trẻ
thất học
mất thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất học
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm