Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất tán
thất tán
tt. Tan-rã, tan-vỡ:
Gia-đình thất-tán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất tán
- Tan tác ở nhiều nơi: Sách vở để thất tán.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất tán
đgt.
Phân tán, thất lạc, mất mát nhiều:
gia tài thất tán
o
Loạn lạc, con cái thất tán mỗi người mỗi nơi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất tán
tt
(H. thất: mất; tán: tan tác) Bỏ mất mỗi thứ một nơi:
Tài liệu đem đi sơ tán bị thất tán nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thất tán
Tan vỡ:
Chạy thất-tán
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất thác
thất thanh
thất thân
thất thần
thất thất
* Tham khảo ngữ cảnh
Tứ tung
thất tán
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất tán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm