Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thâu sinh
thâu sinh
đt. Đỡ đẻ, rước đứa con từ bụng mẹ ra và săn-sóc mẹ con.
thâu sinh
đt. Sống trộm, ăn-ở thập-thò, không đường-hoàng ra mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thâu sinh
đgt
. Sống không đàng hoàng, không chính đáng:
phường thâu sinh nhẫn sĩ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thâu sinh
Sống trộm, không phải cái sống chính-đáng:
Những phường thâu-sinh nhẫn-sỉ, không còn kể gì tiết-tháo nữa
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thâu thiết
thâu tóm
thầu
thầu
thầu dầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chu lâu hữu hận , kỷ đối tà huy ,
Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín?
Trướng dung quang chi giảm cựu ,
Độ tuế nguyệt dĩ
thâu sinh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thâu sinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm