Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thay chân
thay chân
đt. Thế chỗ người nào:
Vào thay chân người mới đổi đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thay chân
- đgt. Thế vào chỗ người nào đó: thay chân thư kí giám đốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thay chân
đgt.
Thế vào chỗ người nào đó:
thay chân thư kí
giám đốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thay chân
đgt
Làm công việc của người không còn giữ chức cũ nữa:
Ông giáo sư ấy đã được thay chân ông bộ trưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thay chân
Thế vào chỗ người nào. Thay chân người bạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thay đổi
thay đổi như chong chóng
thay hình đổi dạng
thay lảy
thay lòng đổi dạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng Trác đi làm lẽ chỉ để
thay chân
một con sen , một đứa ở làm các việc vặt trong nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thay chân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm