Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thây lẩy
thây lẩy
tt.
Chìa hẳn ra, nhô hẳn ra, dễ làm người ta chú ý:
Ngón tay thừa mọc thây lẩy cạnh ngón tay cái
o
Chiếc bướu nằm thây lẩy ngay trên mi mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thây lẩy
đgt
Nhô hẳn ra một cách xấu xí:
Mũi to thây lẩy và hếch (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thây mồ
thầy
thầy bà
thầy bói
thầy bói xem voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bính đặt tay lên cái mẩu thịt
thây lẩy
ở giữa hai bắp đùi đứa bé kêu khẽ :
Ồ , con giai !
Mẹ Bính nghiến răng :
Thôi con đĩ ! Con giai hay con gái , bố mẹ mày cũng chỉ là phải chịu cái nợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thây lẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm