| thể |
dt. C/g. Thế, sức, phương-tiện: Cả thể, có thể, không thể, luôn thể, nhân thể, thể ấy, thể nào, thể này, thể nọ. |
| thể |
dt. Thân mình: Cơ-thể, thân-thể; Hồn bất phụ thể. // Cách-thức, hệ-thống, hình-trạng, mình vóc: Cụ-thể, chánh-thể, đại-thể, đắc-thể, tập-thể, toàn-thể, trọng-thể; Đồng-nhứt-thể; thể đặc, thể hơi, thể lỏng, thể thơ, thể tròn, thể văn, thể vuông. // Danh-dự: Địch-thể, quốc-thể. // Xét hiểu thấu: Thể-lượng, thể tình. // trt. Giống như: In thể, như thể; Thật-thà cũng thể lái trâu, Yêu nhau cũng thể nàng dâu mẹ chồng (CD). |