Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thể dịch
thể dịch
- Chất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ...
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thể dịch
dt
(H. thể: thân mình; dịch: chất lỏng) Chất ở trạng thái lỏng trong cơ thể:
Máu, mật, mủ là những thể dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thể dịch
dt. Chất lỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
lô
lô
lô
lô
lô
* Tham khảo ngữ cảnh
Như vậy , "diên điếp chi ngung" có
thể dịch
là "cõi đất diều rơi" , chỉ miền đất Giao Chỉ mà người Trung Quốc coi là nhiều khí độc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thể dịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm