Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thế thủ
thế thủ
dt. Cách-thế phòng-thủ:
Bố-trí thế-thủ cho vững.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thế thủ
- Trạng thái giữ mình, chỉ chống đỡ, trái với thế công.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thế thủ
dt.
Thế phòng giữ trái với
thế công: ở
vào thế thủ
o
chuyển từ thế thủ sang thế
công.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thế thủ
dt
Trạng thái giữ nguyên bộ phận mình, không tiến công:
Chuyển từ thế thủ sang thế công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thế thượng phong ba
thế tình
thế tôn
thế trận
thế tục
* Tham khảo ngữ cảnh
Biên thà
thế thủ
hủ không xong ,
Bạc đầu ông tướng thong dong lên chòi.
Chị Dậu du được bên địch ngã kềnh xuống đất , rồi chị chạy ra cửa và đứng tựa lưng vào tường để giữ
thế thủ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thế thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm