Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thể tích
thể tích
dt. Toàn khối vật gì choán mất một chỗ về bề rộng cả bề đứng:
Thể tích một tảng đá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thể tích
- Đại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thể tích
dt.
Số biểu thị phần không gian do một vật thể nào đó chiếm so với một đơn vị là phần không gian bị hình lập phương (có cạnh là 1m) chiếm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thể tích
dt
(H. thể: nguyên chất; tích: dồn, chứa) Đại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ:
Thể tích thùng đồ không lớn lắm; Thể tích của cái vại này là 1m3.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thể tích
dt. Toàn khối của một vật gì, hình thể của một vật choán ở trong không gian. ||
Thể-tích nước. Phép đo thể-tích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thể tích
Toàn-khối của một vật gì:
Thể-tích cái tủ chiếm mất 3 thước đứng
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thể trạng
thể trọng
thể vua thua tục dân
thể xác
thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì để bình oxy ở nhà có thể gây nguy hiểm và với
thể tích
nhỏ ấy , chúng cũng không giúp được gì nhiều cho bệnh nhân nếu đã đến lúc cần thở oxy liên tục.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thể tích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm