Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thị triều
thị triều
đt. Ngự cho các quan chầu (triều-kiến):
Vua thị-triều hồi canh năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thị triều
đgt.
(Vua) tiếp các quan vào chầu:
Vua ra thị triều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thị triều
Nói vua ngự ra để các quan vào chầu:
Vua ra thị-triều
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thị trường cạnh tranh
thị trường chiết khấu
thị trường chứng khoán
thị trường hối đoái
thị trường ngoại hối
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy Uy Giản hầu (không rõ tên) làm Tham
thị triều
chính trị quân quốc sự.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thị triều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm