Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiên cực
thiên cực
- (thiên) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thiên cực
dt
(thiên) (H. thiên: trời; cực: cuối cùng) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động:
Thiên cực ở hai đầu trục quay của thiên cầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thiên cực
dt. Cực của thiên cầu. xt.
Cực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cháy rừng bởi chưng tí lửa
cháy thành vạ lây
cháy túi
chạy
chạy bán mạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Giáng hoàng hậu của Huệ Tông làm
thiên cực
công chúa , gả cho Trần Thủ Độ , cho châu lạng làm ấp thang mộc.
Trần Thủ Độ và công chúa
thiên cực
bàn kính với vua là nên mạo nhận lấy để làm chỗ dựa về sau , cho nên có lệnh ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiên cực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm