Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiên la địa võng
thiên la địa võng
Vòng vây bủa kín từ tất cả các phía, nghiêm ngặt, không có đường ra, không có lối thoát.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thiên la địa võng
ng
(H. thiên: trời; la: lưới đánh chim; địa: đất; võng: lưới đánh thú) Lưới bao vây các mặt:
Bốn bề là thiên la địa võng (NgHTưởng); Con mắt của nhân dân là thiên la địa võng đối với bọn Việt gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thiên lí
thiên lí
thiên lí
thiên lí mã
thiên lịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Hòm công đức đặt như
thiên la địa võng
cùng nhiều thủ pháp thu tiền như khắc tên người vào bia đá , tượng Phật... Lợi nhuận thu được phân chia không rõ ràng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiên la địa võng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm