Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiện lương
thiện lương
tt
(H. lương: lành) Tốt lành:
Một việc thiện lương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bi-ô-tan
bi-phê-đrin
bi quan
bi sầu
bi tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông hiền lành
thiện lương
, không hại rắn vì nghĩ chúng chỉ đi kiếm ăn cho đàn con.
Ngôi trường nhỏ bé đã được dựng xây từ những chắt chiu của biết bao tấm lòng
thiện lương
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiện lương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm