Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiện nam tín nữ
thiện nam tín nữ
- Tín đồ Phật giáo nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thiện nam tín nữ
Các tín đồ của đạo Phật:
Dân sở tại làm cỗ
bàn rất hậu, khao thưởng những quân lính, dân thường đã góp công làm đền và các khách thập phương góp tiền vào việc xây đền, cả những thiện nam tín nữ đến lễ đền hôm ấy
(Chu Thiên).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thiện nam tín nữ
ng
(H. nam: đàn ông; tín: tin; nữ: phụ nữ) Tín đồ nam và nữ của đạo Phật:
Hôm ấy, đường lên chùa đầy thiện nam tín nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thiện nam tín nữ
dt. Tín đồ trai và gái của Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thiện nghiệp
thiện nhân
thiện nhượng
thiện pháp
thiện quyền
* Tham khảo ngữ cảnh
hiện nam tín nữ tấp nập đi lễ Thượng nguyên.
Quả nhiên tối hôm đó giữa đám hội náo nhiệt , lúc
thiện nam tín nữ
đang tấp nập lễ bái thì bất ngờ có một dòng nước từ dưới đất phun lên chính giữa đàn tràng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiện nam tín nữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm