Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiện nghệ
thiện nghệ
tt. Lành nghề, giỏi nghề:
Tay thợ thiện-nghệ.
// (R) Thành-thạo, chuyên về:
Chơi-bời thiện-nghệ; thiện-nghệ đấu kiếm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thiện nghệ
- t. (kng.). Giỏi nghề, lành nghề. Một tay lái thiện nghệ. Làm có vẻ rất thiện nghệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thiện nghệ
tt.
Lành nghề, giỏi nghề:
một tay thiện nghệ
o
thao tác thiện nghệ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thiện nghệ
tt
(H. nghệ: nghề) Giỏi giang về nghề gì:
Đó là một công nhân thiện nghệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thiện nghệ
bt. Rành nghề. ||
Người thiện-nghệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thiện nghệ
Giỏi nghề:
Tay thiện-nghệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thiện nhân
thiện nhượng
thiện pháp
thiện quyền
thiện sự
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Miêu thao tác rất
thiện nghệ
.
Nó chơi billard rất
thiện nghệ
.
Đi để viết , đọc để viết , kiểu gì Nguyễn Tuân cũng
thiện nghệ
cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiện nghệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm