Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thíp
thíp
trt. C/g. Líp, vừa đầy, vừa lấp, vừa khoả:
Đong cho thíp.
// Thấm, vừa sức:
Ăn chưa thíp
(chưa no)
, đánh chưa thíp
(không đau, chưa thấm)
; thua chưa thíp
(còn tiền, chưa nao-núng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thíp
- t. Thấm chất lỏng : Giấy thíp nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thíp
tt.
1. Vừa khỏa lấp, vừa tràn đầy:
nước thíp mặt đường
o
đong thíp đấu gạo.
2. Đủ, thỏa mãn:
ăn chưa thíp
o
chơi cho thíp.
thíp
Nh. Thiếp
5
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thíp
Xem chữ thiếp. Thấm, khắp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thít
thít
thít thít
thịt
thịt bò cuốn mỡ chài
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần này rắn chồng đến kỳ lột nằm im thim
thíp
, lốt da cũ còn bỏ lại bên hang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thíp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm