Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thợ mã
thợ mã
- Người chuyên làm đồ mã (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thợ mã
dt.
Người chuyên làm đồ mã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thợ mã
dt
Người chuyên làm những đồ mã để người mê tín mua về đốt đi:
Còn nghề thợ mã thì còn phí giấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thợ máy
thợ mộc
thợ nề
thợ ngoã
thợ ngôi
* Tham khảo ngữ cảnh
tôi chịu lên đây lãnh cái chức giấy bồi
thợ mã
này , không phải để người ta muốn làm gì thì làm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thợ mã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm