Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thợ nguội
thợ nguội
- Người gò giũa kim loại thành đồ vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thợ nguội
dt.
Thợ lắp ráp, gò giũa kim loại thành đồ vật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thợ nguội
dt
Người chuyên gò, giũa kim loại thành đồ dùng:
Bà xin cho Thưởng vào tập thợ nguội ở một xưởng máy nhỏ (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thợ rèn
thợ rèn không dao ăn trầu
thợ săn
thợ sơn
thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ đà ấy ông thành
thợ nguội
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thợ nguội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm