Bài quan tâm
| Được tin , ông tổng đốc thở ra khoan khoái : ngài vừa thoát cái nạn làm con ma không đầu. |
| Và nàng thở ra khoan khoái khi thấy con vờ thoát nạn bay nơi khác. |
| Trên cánh tay người mẹ , chỉ còn là một dúm thịt con đã nhăn nheo : đứa bé há hốc miệng thở ra , măt xám nhợt. |
| Rồi anh thở ra thong thả , mắt lờ mờ nhìn dõi theo làn khói đi. |
| Hơi rừng bốc lên , lá cây xôn xao , dường như cả bầu trời mặt đất và thảo mộc cùng tận hưởng thú vị của đời sống , thở ra khoan khoái. |