Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thoán nghịch
thoán nghịch
đt. Làm phản đoạt ngôi vua:
Làm chuyện thoán-nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thoán nghịch
đgt.
Làm phản để chiếm đoạt ngôi vua:
Âm mưu thoán nghịch của viên tể tướng bị bại lộ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thoán nghịch
đgt
(H. nghịch: phản lại) Như thoán đoạt:
Bị xử tử vì tội thoán nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thoang thoảng
thoang thoáng
thoảng
thoảng thoảng
thoáng
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Họ Hồ
thoán nghịch
, tự chuốc bại vong , giặc Minh tàn bạo , hòng thay bờ cõi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thoán nghịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm