Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thộc
thộc
trt. Nh. Thốc (trt):
Chạy thộc vào nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thộc
- ph. Nói chạy thẳng và nhanh: Chạy thộc vào nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thộc
Nh. Thốc
1
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thộc
trgt
Nói chạy thẳng và nhanh:
Bị người ta đuổi nó chạy thộc vào nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thộc
Nht. Thốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thộc
Cũng nghĩa như “thốc’. Đi thẳng vào:
Đâm thộc vào nhà người ta
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thôi
thôi
thôi
thôi
thôi ba
* Tham khảo ngữ cảnh
836
Hải Đông : Chỉ chung vùng Hải Dương cũ (nay
thộc
tỉnh Hải Hưng) và Hải Phòng hiện nay.
Thủy chạy
thộc
vào phòng bác sĩ trưởng khoa : "Cháu xin lỗi nhưng tắc vòi trứng vẫn thông được mà?".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thộc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm