Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thổi bụi
thổi bụi
đt. Thổi mạnh cho bụi bay đi:
Thổi bụi con mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
áp suất thuỷ động học
áp suất thuỷ lực
áp suất thuỷ tĩnh
áp suất tiêu chuẩn
áp suất tới hạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Những bó lúa mới gặt về ngổn ngang một góc sân , gió
thổi bụi
lúa bay toả rồi tan dần đi trong không khí lạnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thổi bụi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm