Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thời khắc biểu
thời khắc biểu
dt. Nh. Thời dụng biểu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thời khắc biểu
- Bản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thời khắc biểu
Nh. Thời gian biểu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thời khắc biểu
dt
(H. biểu: bảng ghi chép) Bảng kê thì giờ tiến hành từng việc trong một thời gian:
Trước khi đi công tác, bà mẹ đã ghi lên bảng thời khắc biểu công việc trong nhà để con cái tiến hành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thời khoá biểu
thời kì
thời mệnh bất tề
thời sự
thời thế
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ nay có em về ở cùng , anh nên đổi
thời khắc biểu
cũ đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thời khắc biểu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm