Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thối mồm
thối mồm
- t. 1. Có hơi thở nặng mùi. 2. Hay nói đến những việc không liên quan với mình, để gây xích mích (tục).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thối mồm
tt.
1. Có hơi thở nặng mùi. 2. Hay nói những chuyện không liên quan tới mình, gây xích mích:
Con mẹ thối mồm, lắm chuyện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thối mồm
tt
1. Có hơi thở nặng mùi:
Cháu bé thối mồm vì có bệnh
2. Bịa đặt để nói xấu người ta:
Nghe gì con mụ thối mồm ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thối om
thối tai
thối tha
thối thác
thối thây
* Tham khảo ngữ cảnh
Bác
thối mồm
, hay nói chơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thối mồm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm