| thơm |
dt. (thực): C/g. Khóm hay Dứa, tên chữ là Bạch nhãn lê, loại cây thân ngắn lá dài và trũm, cứng, chót nhọn, có gai hoặc không, mọc xây bàn thang, trái do cộng phát hoa phù ra gồm nhiều tép họp lại trong lớp vỏ dày có mắt gai; sớ tép có nhiều nước ngọt chua, chứa chất brômetin, làm thuỷ-phân các loại prôtêin. |
| thơm |
tt. Mùi êm dịu nhẹ-nhàng, khiến ai cũng thích ngửi: Cảo thơm, dầu thơm, nhang thơm, rau thơm; Hoa thơm, thơm lạ thơm lùng, Thơm bông, thơm nhị, người trồng cũng thơm (CD). // (R) Tốt, hay, được quý-trọng và khen-ngợi: Danh thơm, tiếng thơm; Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây (K). |