Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thòm thòm
thòm thòm
trt. C/g. Thùng-thùng, tiếng trống:
Trống đánh thòm-thòm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thòm thòm
- 1. Tiếng trống đánh liên hồi. 2. Tiếng tim đập mạnh: Trống ngực đánh thòm thòm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thòm thòm
tt.
(Tiếng trống) mạnh, dồn dập, liên hồi, nghe như giục giã:
Tiếng trống ngũ liên thòm thòm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thòm thòm
tht
1. Tiếng trống đánh liên hồi:
Trống đánh thòm thòm giục người ra đắp đê
2. Tiếng tim đập mạnh:
Trống ngực đánh thòm thòm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thòm thòm
Tiếng trống đánh liên-thanh:
Trống đánh thòm-thòm
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thỏm
thon
thon lỏn
thon thả
thon thon
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai đứa trẻ , đứa thì đẩy thanh nứa , đứa thì ngồi gõ vào cái ống bơ đựng nước , mồm kêu
thòm thòm
giả làm trống ngũ liên doạ nạt , thúc giục váng cả bãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thòm thòm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm