Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thôn trang
thôn trang
dt. Trang trại, nhà cất nghỉ mát hoặc nuôi gia súc ở giữa ruộng hay đồng rộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thôn trang
- d. 1. Làng mạc. 2. Trại ở nông thôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thôn trang
dt.
Trang ấp, trang trại ở thôn quê:
về nghỉ ngơi ở thôn trang của mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thôn trang
dt
(H. trang: trại làm ruộng) Làng xóm:
ở đây có đảng côn quang, Ra vào nhiễu loạn thôn trang trăm bề (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thôn trang
dt. Làng xóm, nơi quê mùa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thôn trang
Trang-trại nhà-quê:
Về nghỉ ở chốn thôn-trang
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thôn xóm
thồn
thổn thển
thổn thức
thỗn thện
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong sự biến đời Đại Định
781
lại đem người
thôn trang
sắm sửa nghi trượng đi đón vua , đó cũng làm vững cái thế"duy thành"
782
vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thôn trang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm