Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thõng thượt
thõng thượt
tt.
Quá dài và buông thõng xuống, dường như chỉ trải ra trên chiều dài:
dáng đi thõng thượt
o
chân tay thõng thượt
o
nằm thõng thượt trên giường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thõng thượt
trgt
Thẳng và dài:
Nằm thõng thượt trên phản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thóp
thóp thóp
thót
thót
thót
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên kia đường , dãy đối diện cũng một bộ mặt gần giống như thế , buồn tẻ xám xịt dưới đám dây điện
thõng thượt
chăng ngang.
Đã nhiều lần Quỳnh nghe thấy tiếng thở dài
thõng thượt
của mẹ khi mở cửa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thõng thượt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm